不得已
bất đắc dĩ
Hán Việt: bất đắc dĩ · Pinyin: bù dé yǐ
Tổng quan
hành động trái với ý muốn | không có lựa chọn nào khác | đành phải | không còn cách nào khác | phải
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động trái với ý muốn | không có lựa chọn nào khác | đành phải | không còn cách nào khác | phải
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 非心中所願,無可奈何,不能不如此。《三國演義》第二七回:「吾非欲沿途殺人,奈事不得已也。」《初刻拍案驚奇》卷四:「程元玉不得已,又隨他走,再度過一個岡子,越發比前崎嶇了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无可奈何;不能不如此:实在~,只好亲自去一趟|他们这样做,是出于~。
Eng
- CC-CEDICT to act against one's will|to have no alternative but to|to have to|to have no choice|must
- Cihui to act against one's will; to have no alternative but to; to have to; to have no choice; must