不得志

bất đắc chí

Hán Việt: bất đắc chí

Tổng quan

thất bại; không thành công。謂志願不能實現或慾望不能滿足。

Cấu tạo: (bất) + (đắc) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất bại; không thành công。謂志願不能實現或慾望不能滿足。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不得意。《紅樓夢》第九回:「寧府中人多口雜,那些不得志的奴僕們,專能造言誹謗主人,因此不知又有了什麼小人詬誶謠諑之詞。」