不忍心

bù rěn xīn bất nhẫn tâm

Hán Việt: bất nhẫn tâm · Pinyin: bù rěn xīn

Tổng quan

không thể chịu được (làm điều gì đó đau lòng)

Cấu tạo: (bất) + (nhẫn) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể chịu được (làm điều gì đó đau lòng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中憐憫,以致狠不下心。如:「看到他如此落魄,我也不忍心開口向他要債。」 2.同情、可憐。如:「這種車禍受傷的場面,讓人看了非常不忍心。」

Eng

  • CC-CEDICT can't bear to (do sth emotionally painful)
  • Cihui 不忍心 ù rěnxīn v.p. 1. cannot bear to 2. disturbed (characterized by pity)