不怯氣

bù qiè qì bất khiếp khí

Hán Việt: bất khiếp khí · Pinyin: bù qiè qì

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (khiếp) + (khí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 忍不住、不服氣。《水滸傳》第二一回:「外人見押司在這里,多少乾熱的不怯氣,胡言亂語,放屁辣臊。」也作「不愜氣」。