不恰好

bù qià hǎo bất kháp hảo

Hán Việt: bất kháp hảo · Pinyin: bù qià hǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (kháp) + (hảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不正當、不正經。元.張國賓《合汗衫》第二折:「自家陳虎的便是,這裡也無人。我平昔間做些不恰好的勾當。」元.無名氏〈滿庭芳.腰如弱柳〉曲:「若得箇不恰好證候,我也替俺娘憂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不正经。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不正经。