不意
bất ý
Hán Việt: bất ý · Pinyin: bù yì
Tổng quan
một cách bất ngờ | không biết | trong tình trạng chưa chuẩn bị
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách bất ngờ | không biết | trong tình trạng chưa chuẩn bị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒想到,出乎意料之外。《孫子.計》:「攻其無備,出其不意。」《三國演義》第八回:「儒慌趕入園中勸解,不意誤撞恩相,死罪!死罪!」 2.不以為意,沒放在心上。《詩經.小雅.正月》:「終踰絕險,曾是不意。」《後漢書.卷一五.李王鄧來列傳.李通》:「通因具言讖文事,光武初殊不意,未敢當之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有想到;没有防备不意竟成永诀|出其不意。
Eng
- CC-CEDICT unexpectedly|unawareness|unpreparedness
- Cihui unexpectedly; unawareness; unpreparedness
ja
- JMdict sudden|abrupt|unexpected|unforeseen