不意
bất ý
Hán Việt: bất ý · Pinyin: bù yì
Tổng quan
không ngờ; chẳng ngờ; bất ngờ; nào ngờ. 出其不意 bất ngờ xuất hiện 不意大雨如注,不能起程 không ngờ mưa như trút nước nên không khởi hành được
没有想到; 没有防备不意竟成永诀, 出其不意。
1.沒想到,出乎意料之外。《孫子.計》:「攻其無備,出其不意。」《三國演義》第八回:「儒慌趕入園中勸解,不意誤撞恩相,死罪!死罪!」 2.不以為意,沒放在心上。《詩經.小雅.正月》:「終踰絕險,曾是不意。」《後漢書.卷一五.李王鄧來列傳.李通》:「通因具言讖文事,光武初殊不意,未敢當之。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ BẤT Ý Không đồng ý, không chịu, ấm ức. TMVK ghi: 保寧勇禪師、四明人、初更衣依雪竇顯禪師同道。雪竇呵爲夬庠座主。勇不意。堂儀纔滿、卽抽單、望雪竇山拜曰:我此生行脚參禪、道價若不過雪竇、定不歸鄉。 Thiền sư Bảo Ninh Dũng, người Tứ Minh. Ban đầu sư thay y phục đến nương bạn đồng đạo là thiền sư Tuyết Đậu Hiển. Tuyết Đậu quở sư là tọa chủ ỉu xìu. Dũng không chịu, cứ ấm ức. Nghi thức thượng đường vừa mãn, sư liền rời khỏi thiền viện, hướng về núi Tuyết Đậu lễ bái, thề rằng: Đời này hành cước tham thiền, nếu tôi tiếng tăm về đạo pháp không bằng Tuyết Đậu, nhất định không trở về quê.; một cách bất ngờ , không biết , trong tình trạng chưa chuẩn bị; không ngờ; chẳng ngờ…
- Biên soạn 不意 bùyì <wr.> adv. unexpectedly ◆n. unawareness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒想到,出乎意料之外。《孫子.計》:「攻其無備,出其不意。」《三國演義》第八回:「儒慌趕入園中勸解,不意誤撞恩相,死罪!死罪!」 2.不以為意,沒放在心上。《詩經.小雅.正月》:「終踰絕險,曾是不意。」《後漢書.卷一五.李王鄧來列傳.李通》:「通因具言讖文事,光武初殊不意,未敢當之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有想到; 没有防备不意竟成永诀, 出其不意。
Eng
- JMdict sudden
- JMdict abrupt
- JMdict unexpected
- JMdict unforeseen
- Cihui unexpectedly; unawareness; unpreparedness
- Tần suất từ 不意 bùyì <wr.> adv. unexpectedly ◆n. unawareness
ja
- JMdict 不意(ふい)
other
- Nguồn khác không chịu, ấm ức
- Nguồn khác TMVK ghi: 保寧勇禪師、四明人、初更衣依雪竇顯禪師同道。雪竇呵爲夬庠座主。勇不意。堂儀纔滿、卽抽單、望雪竇山拜曰:我此生行脚參禪、道價若不過雪竇、定不歸鄉。 Thiền sư Bảo Ninh Dũng, người Tứ Minh
- Nguồn khác Ban đầu sư thay y phục đến nương bạn đồng đạo là thiền sư Tuyết Đậu Hiển
- Nguồn khác Tuyết Đậu quở sư là tọa chủ ỉu xìu
- Nguồn khác Dũng không chịu, cứ ấm ức