不料

bù liào bất liêu

Hán Việt: bất liêu · Pinyin: bù liào

Tổng quan

một cách bất ngờ | ngạc nhiên hông ngờ trước, chẳng dè. bất liệu bất liệu ☆Không ngờ trước, chẳng dè.

Cấu tạo: (bất) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một cách bất ngờ | ngạc nhiên hông ngờ trước, chẳng dè. bất liệu bất liệu ☆Không ngờ trước, chẳng dè.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒想到、意想不到。《紅樓夢》第六四回:「後來不料遭了官司,敗落了家產,弄得衣食不周,那裡還娶得起媳婦呢?」《文明小史》第四○回:「不料逢之經此一番閱歷,還沒有把娶維新老婆的念頭打斷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连词。表示意思转折,出乎意料刚才天还很好,不料竟下起雨来了|原以为他上午就到,不料火车误了点。

Eng

  • CC-CEDICT unexpectedly|to one's surprise
  • Cihui unexpectedly; to one's surprise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不意 · 不虞

Từ trái nghĩa

意料 · 料及 · 料想 · 果真