不愧不怍
bất quý bất tạc
Hán Việt: bất quý bất tạc · Pinyin: bù kuì bù zuò
Tổng quan
không hổ thẹn, không lừa dối (thành ngữ) | chính trực và quang minh | chính đáng và thẳng thắn
Nghĩa
Việt
- Cihui không hổ thẹn, không lừa dối (thành ngữ) | chính trực và quang minh | chính đáng và thẳng thắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孟子.盡心上》:「仰不愧於天,俯不怍於人。」行事光明正大,問心無愧。如:「我今天做事,不愧不怍,任誰來調查我都不怕!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 愧、怍:惭愧。形容光明正大,问心无愧。
- Tân Hoa Tự Điển 愧、怍惭愧。形容光明正大,问心无愧。
Eng
- CC-CEDICT no shame, no subterfuge (idiom); just and honorable|upright and above board
- Cihui 不愧不怍 ùkuìbùzuò f.e. neither feel ashamed nor blush