不慌不忙

bù huāng bù máng bất hoảng bất mang

Hán Việt: bất hoảng bất mang · Pinyin: bù huāng bù máng

Tổng quan

bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ) | điềm tĩnh | xử lý vấn đề một cách bình tĩnh

Cấu tạo: (bất) + (hoảng) + (bất) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ) | điềm tĩnh | xử lý vấn đề một cách bình tĩnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人舉止從容不迫。《三國演義》第二○回:「馬騰不慌不忙,說出那人來。」《儒林外史》第四一回:「沈瓊枝不慌不忙,吟出一首七言八句來,又快又好。」也作「不荒不忙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不慌张,不忙乱。形容态度镇定,或办事稳重、踏实。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) calm; unhurried; composed
  • Cihui 不慌不忙 ùhuāngbùmáng f.e. 1. leisurely 2. composedly