不憚煩

bất đạn phiền

Hán Việt: bất đạn phiền

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (đạn) + (phiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不怕麻煩。《孟子.滕文公上》:「何為紛紛然與百工交易?何許子之不憚煩?」《後漢書.卷二七.伏侯宋蔡馮趙牟韋列傳.王良》:「不有忠言奇謀而取大位,何其往來屑屑不憚煩也?」

Eng

  • Cihui 不憚煩 ùdàn fán v.o. spare no effort; do not shrink from trouble