不懈
bất giải
Hán Việt: bất giải · Pinyin: bù xiè
Tổng quan
GIẢI, CẢI không lơ là; không buông lỏng; bền bỉ; luôn luôn; ngoan cường. 堅持不懈 bền bỉ 不懈地努力 cố gắng không mệt mỏi 進行不懈的鬥爭 tiến hành cuộc tranh đấu bền bỉ ngoan cường 常備不懈 luôn luôn tỉnh táo đề phòng
不放松坚持不懈, 不懈的努力。
不怠惰。如:「努力不懈」。
Nghĩa
Việt
- Cihui không mệt mỏi
- Cihui không ngừng nghỉ
- Cihui không biết mệt
- Tần suất từ GIẢI, CẢI không lơ là; không buông lỏng; bền bỉ; luôn luôn; ngoan cường. 堅持不懈 bền bỉ 不懈地努力 cố gắng không mệt mỏi 進行不懈的鬥爭 tiến hành cuộc tranh đấu bền bỉ ngoan cường 常備不懈 luôn luôn tỉnh táo đề phòng; không mệt mỏi , không ngừng nghỉ , không biết mệt; bất giải/phi giải/phầu giải/phủ giải: không ngừng/liên tục/không lơ là/không buông lỏng/bền bỉ/luôn luôn/ngoan cường; liên tục; không lơ là; không buông lỏng; bền bỉ; luôn luôn; ngoan cường
- Biên soạn 不懈 bùxiè* v. persevere; be untiring
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不怠惰。如:「努力不懈」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不放松坚持不懈, 不懈的努力。
Eng
- Cihui untiring; unremitting; indefatigable
- Tần suất từ 不懈 bùxiè* v. persevere; be untiring , ∼ nǔlì make persistent efforts