不息

bù xī bất tức

Hán Việt: bất tức · Pinyin: bù xī

Tổng quan

không ngừng | không gián đoạn | liên tục không ngừng

Cấu tạo: (bất) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ngừng | không gián đoạn | liên tục không ngừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不停、不休止。《文選.江淹.別賦》:「櫂容與而詎前,馬寒鳴而不息。」《三國演義》第四七回:「大江之中,潮生潮落,風浪不息。北兵不慣乘舟,受此顛播,便生疾病。」 2.不滅。《荀子.不苟》:「盜跖吟口,名聲若日月,與舜禹俱傳而不息。」 3.不休息。晉.陸機〈猛虎行〉:「渴不飲盜泉水,熱不息惡木陰。」

Eng

  • CC-CEDICT continually|without a break|ceaselessly
  • Cihui continually; without a break; ceaselessly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不停 · 不懈