不成人

bù chéng rén bất thành nhân

Hán Việt: bất thành nhân · Pinyin: bù chéng rén

Tổng quan

người tàn tật: người khuyết tật/phế nhân

Cấu tạo: (bất) + (thành) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người tàn tật: người khuyết tật/phế nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒出息、不上進、不學好。稱無品行或不知禮的人。《禮記.禮器》:「禮也者,猶體也,體不備,君子謂之不成人。」《儒林外史》第二六回:「他哥不成人,賭錢喫酒,把布政使的缺都賣掉了。」

Eng

  • Cihui 不成人 ùchéngrén n. person of loose morals