不成才

bất thành tài

Hán Việt: bất thành tài

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (thành) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻才能平庸而無用,沒有出息。《水滸傳》第六回:「且說菜園左近,有二三十個賭博不成才破落戶潑皮,泛常在園內偷盜菜蔬,靠著養身。」也作「不成材」。