不成文

bù chéng wén bất thành văn

Hán Việt: bất thành văn · Pinyin: bù chéng wén

Tổng quan

quy tắc (không thành văn) hông viết ra thành câu. Chẳng hạn Bất thành văn hiến pháp (hiến pháp được nhìn nhận theo tục lệ, không được viết ra) — Câu văn hư, viết không nên văn. bất thành văn bất thành văn ☆Không viết ra thành câu. Chẳng hạn Bất thành văn hiến pháp (hiến pháp được nhìn nhận theo tục lệ, không được viết ra) — Câu văn hư, viết không nên văn.

Cấu tạo: (bất) + (thành) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy tắc (không thành văn) hông viết ra thành câu. Chẳng hạn Bất thành văn hiến pháp (hiến pháp được nhìn nhận theo tục lệ, không được viết ra) — Câu văn hư, viết không nên văn. bất thành văn bất thành văn ☆Không viết ra thành câu. Chẳng hạn Bất thành văn hiến pháp (hiến pháp đư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能織成經緯文理。《文選.曹植.雜詩六首之三》:「明晨秉機杼,日昃不成文。」也作「不成章」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。没有用文字固定下来的:~的规矩|多年的老传统~地沿袭了下来。

Eng

  • CC-CEDICT unwritten (rule)
  • Cihui unwritten (rule)