不承望

bất thừa vọng

Hán Việt: bất thừa vọng

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (thừa) + (vọng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 料想不到,沒有想到。元.孟漢卿《魔合羅》第三折:「他來到廟中困歇,不承望感的病促,到家中七竅內迸流鮮血,知他是怎生服毒,進入門當下身死。」《紅樓夢》第四一回:「只說歇歇,不承望身不由己,前仰後合的、朦朧兩眼,一歪身就睡熟在床上。」