不抵事

bù dǐ shì bất để sự

Hán Việt: bất để sự · Pinyin: bù dǐ shì

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (để) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 毫無幫助、沒有用。如:「這個清潔劑真不抵事,衣服上的汙斑,揉搓了半天也洗不掉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。不管用,没有用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。不管用,没有用。

Eng

  • Cihui 不抵事 ù dǐshì s.v. <coll.> useless; unhelpful