不擇手段
bất trạch thủ đoạn
Hán Việt: bất trạch thủ đoạn · Pinyin: bù zé shǒu duàn
Tổng quan
bằng mọi cách có thể | dù thủ đoạn gì | không từ thủ đoạn nào
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng mọi cách có thể | dù thủ đoạn gì | không từ thủ đoạn nào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為了達到目的,什麼惡劣方法都會採用。如:「他這人為了達到目的是不擇手段的。」
Eng
- CC-CEDICT by fair means or foul|by hook or by crook|unscrupulously
- Cihui by fair means or foul; by hook or by crook; unscrupulously