不敢

bù gǎn bất cảm

Hán Việt: bất cảm · Pinyin: bù gǎn

Tổng quan

hông dám. bất cảm bất cảm ☆Không dám. 1. không dám。沒有膽量,沒有勇氣做某事。 他不敢拒絕妻子的要求。 anh ta không dám từ chối yêu cầu của vợ 2. không nên。不要。 3. không dám。謙詞,不敢當。

Cấu tạo: (bất) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông dám. bất cảm bất cảm ☆Không dám. 1. không dám。沒有膽量,沒有勇氣做某事。 他不敢拒絕妻子的要求。 anh ta không dám từ chối yêu cầu của vợ 2. không nên。不要。 3. không dám。謙詞,不敢當。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.心中怯懦,以致於不能付諸行動。《五代史平話.周史.卷下》:「胡馬連群出車駕左右,不敢進逼。」《紅樓夢》第四九回:「如今香菱正滿心滿意只想作詩,又不敢十分囉唕寶釵,可巧來了個史湘雲。」 2.謙虛之詞。清.孔尚任《桃花扇》第一齣:「(末)這是敝友河南侯朝宗,當今名士,久慕清談,特來領教。(丑)不敢!不敢!請坐獻茶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓没胆量,没勇气。亦表示没有胆量做某事; 指没有胆量做某事; 方言。不要; 谦词。犹不敢当。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓没胆量,没勇气。亦表示没有胆量做某事。 2.指没有胆量做某事。 3.方言。不要。 4.谦词。犹不敢当。

Eng

  • Cihui 不敢 ù gǎn aux. dare not; not dare | Tā méiyǒu ∼ zuò de shìqing. There's nothing that he dares not do. ◆v.p. <humb.> I don't deserve it.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

胆敢