膽敢

dǎn gǎn đảm cảm

Hán Việt: đảm cảm · Pinyin: dǎn gǎn

Tổng quan

dám (nghĩa tiêu cực) | có gan làm gì đó

Cấu tạo: (đảm) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dám (nghĩa tiêu cực) | có gan làm gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無所忌憚。《文明小史》第一一回:「書院重地,膽敢結黨橫行,真正沒有王法了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竟有勇气敢于胆敢来犯之敌。

Eng

  • CC-CEDICT to dare (negative connotation)|to have the audacity to (do sth)
  • Cihui to dare (negative connotation); to have the audacity to (do sth)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不敢