不敢當
bất cảm đương
Hán Việt: bất cảm đương · Pinyin: bù gǎn dāng
Tổng quan
nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự) | nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn | bạn khen quá
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự) | nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn | bạn khen quá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.承受不起、不敢接受。多用以表示謙讓。《呂氏春秋.審應覽.審應》:「大國命弊邑封鄭之後,弊邑不敢當也。」《儒林外史》第三六回:「虞博士笑道:『這徵辟之事,我也不敢當。』」 2.不妥當、不得體。《兒女英雄傳》第二二回:「姑娘聽了心裡說道:『這句話說的不敢當兒。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谦辞,表示承当不起(对方的招待、夸奖等)。
Eng
- CC-CEDICT lit. I dare not (accept the honor); fig. I don't deserve your praise|you flatter me
- Cihui lit. I dare not (accept the honor); fig. I don't deserve your praise; you flatter me