不方便
bất phương tiện
Hán Việt: bất phương tiện · Pinyin: bù fāng biàn
Tổng quan
bất tiện | không tiện lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui bất tiện | không tiện lợi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不適宜、不便利。《西遊記》第三六回:「那僧官戰索索的高叫道:『那借宿的長老,我這小荒山不方便,不敢奉留,往別處去宿罷。』」 2.婉辭。指身體不舒服、行動有妨礙。《金瓶梅》第六二回:「他身上不方便,早晚替你生下個根絆兒,庶不散了你的家事。」
Eng
- CC-CEDICT inconvenience|inconvenient
- Cihui inconvenience; inconvenient