不旋踵
bất toàn chủng
Hán Việt: bất toàn chủng · Pinyin: bù xuán zhǒng
Tổng quan
hông thể quay gót, ý nói không thể khước từ, thối lui. Không kịp trở gót, chỉ thời gian rất ngắn, rất nhanh. bất toàn chủng bất toàn chủng ☆Không thể quay gót, ý nói không thể khước từ, thối lui. Không kịp trở gót, chỉ thời gian rất ngắn, rất nhanh. 書 không trở tay kịp; không kịp quay gót。來不及轉身,比喻時間極短(踵:腳跟)。
Nghĩa
Việt
- Cihui hông thể quay gót, ý nói không thể khước từ, thối lui. Không kịp trở gót, chỉ thời gian rất ngắn, rất nhanh. bất toàn chủng bất toàn chủng ☆Không thể quay gót, ý nói không thể khước từ, thối lui. Không kịp trở gót, chỉ thời gian rất ngắn, rất nhanh. 書 không trở tay kịp; không kịp…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不轉動腳跟,比喻不退卻。《商君書.畫策》:「是以三軍之眾,從令如流,死而不旋踵,國之亂也。」《史記.卷六五.孫子吳起列傳.吳起》:「往年吳公吮其父,其父戰不旋踵,遂死於敵。」 2.來不及回轉腳步。比喻時間之迅速。《新唐書.卷一○五.列傳.長孫无忌》:「禍隙已牙,敗不旋踵矣。」宋.王安石〈和吳沖卿雪〉詩:「紛華始滿眼,消釋不旋踵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 来不及转身。比喻时间极短。也指不退却。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不转动脚跟。喻不退却逃跑。 2.亦作"不还踵"。来不及转身。喻时间极短。
Eng
- Cihui 不旋踵 ùxuánzhǒng adv. <wr.> in a very brief moment