不日不月

bù rì bù yuè bất nhật bất nguyệt

Hán Việt: bất nhật bất nguyệt · Pinyin: bù rì bù yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (nhật) + (bất) + (nguyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能以日月來計算。形容期日漫長,沒有期限。《詩經.王風.君子于役》:「君子于役,不日不月,曷其有佸。」 2.比喻不選擇時日。《管子.白心》:「不日不月,而事以從;不卜不筮,而謹知吉凶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不计日月,没有期限。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.没有期限。 2.不选择时日。