不是处 bất thị xử Hán Việt: bất thị xử Tổng quan Cấu tạo: 不 (bất) + 是 (thị) + 处 (xử)Hán Việtbất thị xửCấu tạo不 + 是 + 处 · bất + thị + xử nghĩa thành phần: bất + thị + xử Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.不清楚、不明白。元.孟漢卿《魔合羅》第一折:「怕老的若有不是處,你則問那裡是李德昌家絨線鋪,街坊每他都道與。」 2.過失或錯誤。如:「若我有不是處,但請原諒。」