不是話

bù shì huà bất thị thoại

Hán Việt: bất thị thoại · Pinyin: bù shì huà

Tổng quan

xem 不像話|不像话 vô lý; không đúng; khác thường; không hợp。(話)沒道理;不對頭。

Cấu tạo: (bất) + (thị) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 不像話|不像话 vô lý; không đúng; khác thường; không hợp。(話)沒道理;不對頭。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不合常理。如:「為人子女的不孝順父母,真不是話。」《兒女英雄傳》第二九回:「咱把人家舅太太一個人兒丟了,不是話。」也作「不像話」。 2.不對頭。《醒世姻緣傳》第五九回:「狄希陳見不是話,撒開腳就往外跑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"不是话头"。

Eng

  • CC-CEDICT see 不像話|不像话[bu4 xiang4 hua4]
  • Cihui see 不像話|不像话