不是頭

bất thị đầu

Hán Việt: bất thị đầu

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (thị) + (đầu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情勢不妙或不對勁。《水滸傳》第四回:「那漢子見不是頭,挑了擔桶便走。」《三國演義》第五七回:「馬騰見不是頭,奮力衝殺。」也作「不是路」、「不是事」。

Eng

  • Cihui 不是頭 ùshitóu s.v. (situation) not good