不晓事

bất hiểu sự

Hán Việt: bất hiểu sự

Tổng quan

hông biết việc. Không biết gì. bất hiểu sự bất hiểu sự ☆Không biết việc. Không biết gì.

Cấu tạo: (bất) + (hiểu) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hông biết việc. Không biết gì. bất hiểu sự bất hiểu sự ☆Không biết việc. Không biết gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不懂事、不明事理。《紅樓夢》第五九回:「你既要在這裡,又不守規矩,又不聽話,又亂打人,那裡弄你這個不曉事的來,天天鬥口,叫人笑話,失了體統。」