晓
hiểu
Hán Việt: hiểu
Tổng quan
bình minh rạng đông biết cho ai đó biết làm rõ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎo |
|---|---|
| Hán Việt | hiểu |
| Quảng Đông | hiu2 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | heux |
| Baxter-Sagart | qʰˤewʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰˤewʔ |
| Phản thiết | 馨鳥切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 篠 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 曉
- Thiều Chửu Sớm, lúc mới hơi mờ mờ sáng gọi là {phá hiểu} [破曉]. Biết, rõ, hiểu rõ. Bảo cho biết. Như {hiểu thị} [曉示] bảo cho đều biết rõ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晓 (象形。从日,尧声。本义天明) 同本义。今专指天刚亮 晓,明也。--《说文》 冥冥之中,独见晓焉。--《淮南子·俶真》 晓驾炭车辗冰辙。--唐·白居易《卖炭翁》 晓看红湿处。--唐·杜甫《春夜喜雨》 晓当尽戮之。--《资治通鉴·唐纪》 梳晓鬟也。--唐·杜牧《阿房宫赋》 晓风残月。--宋·柳永《雨霖铃》 又如破晓(刚亮);拂晓(天快亮);晓雾;晓舌(鸟拂晓叫);晓暝(天将亮的时候);晓行;晓鸡初啼;晓星;晓岚;鸡鸣报晓;晓夕(日夜);晓天,晓色(拂晓时的天色);晓月,晓魄(拂晓残 月) 清晨 晓光浮 晓(曉)xiǎo ⒈天亮拂~。天~。 ⒉知道,明白…
Eng
- CC-CEDICT dawn|daybreak|to know|to let sb know|to make explicit
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呼皛切【集韻】【韻會】【正韻】馨鳥切,𠀤囂上聲。【說文】明也。【玉篇】曙也。 又【揚子·方言】知也。【史記·西南夷傳】指曉南越。 又【前漢·元后傳】末曉大將軍。【註】曉,猶白也。 又【揚子·方言】遇也。 又嬴也。 又【博雅】說也。 又快也。 又【玉篇】慧也。
Thuyết Văn
朙也。 从日。堯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此亦謂旦也。俗云天曉是也。引伸爲凡明之偁。方言。黨曉哲知也。楚謂之黨。或曰曉。齊宋之間謂之哲。 呼鳥切。二部。曉昕二篆鉉本奪而綴于末。今依鍇本。
【曉】(hẻo) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: 呼鳥切 → hô + điểu Nghĩa: 朙 vậy。 từ nhật (mặt trời)。堯 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 暁 · 𣉊 · 晓 · 暁 · 晓 · 曉 · 暁 · 晓 · 曉