不曾

bù céng bất tằng

Hán Việt: bất tằng · Pinyin: bù céng

Tổng quan

chưa từng | chưa bao giờ hưa từng, chưa bao giờ; bất tằng hưa từng, chưa bao giờ; ☸

Cấu tạo: (bất) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa từng | chưa bao giờ hưa từng, chưa bao giờ; bất tằng hưa từng, chưa bao giờ; ☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未嘗、沒有。《三國演義》第四回:「卻說少帝與何太后、唐妃困於永安宮中,衣服飲食,漸漸欠缺;少帝淚不曾乾。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「當初是你每眾人總承我這樣好主顧放債,本利絲毫不曾見面,反又要我拿出銀子來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示不存在星期天我不曾出过门|稻子还不曾成熟; 表示情况从未经历过他从来不曾去过北方|九月以后游泳池一直不曾开放。
  • Tân Hoa Tự Điển 副词。①表示不存在星期天我不曾出过门|稻子还不曾成熟。②表示情况从未经历过他从来不曾去过北方|九月以后游泳池一直不曾开放。

Eng

  • CC-CEDICT hasn't yet; hasn't ever
  • Cihui hasn't yet; hasn't ever

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

未曾

Từ trái nghĩa

曾经