不曾

bù céngbất tằng

Hán Việt: bất tằng · Pinyin: bù céng

Tổng quan

chưa từng; chưa hề; chưa. 我還不曾去過廣州 tôi chưa từng đến Quảng Châu 除此以外,不曾發現其他疑點. ngoài chỗ đó ra, chưa hề phát hiện được chỗ đáng ngờ nào khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

副词。①表示不存在星期天我不曾出过门, 稻子还不曾成熟。②表示情况从未经历过他从来不曾去过北方, 九月以后游泳池一直不曾开放。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

未嘗、沒有。《三國演義》第四回:「卻說少帝與何太后、唐妃困於永安宮中,衣服飲食,漸漸欠缺; 少帝淚不曾乾。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「當初是你每眾人總承我這樣好主顧放債,本利絲毫不曾見面,反又要我拿出銀子來。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 曾 (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ không bao giờ; bất tằng/phi tằng/phầu tằng/phủ tằng: chưa từng/chưa hề/chưa; chưa từng; chưa bao giờ; chưa từng; chưa hề; chưa. 我還不曾去過廣州 tôi chưa từng đến Quảng Châu 除此以外,不曾發現其他疑點. ngoài chỗ đó ra, chưa hề phát hiện được chỗ đáng ngờ nào khác; chưa hề; chưa
  • Biên soạn never (in the past); not yet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未嘗、沒有。《三國演義》第四回:「卻說少帝與何太后、唐妃困於永安宮中,衣服飲食,漸漸欠缺; 少帝淚不曾乾。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「當初是你每眾人總承我這樣好主顧放債,本利絲毫不曾見面,反又要我拿出銀子來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。①表示不存在星期天我不曾出过门, 稻子还不曾成熟。②表示情况从未经历过他从来不曾去过北方, 九月以后游泳池一直不曾开放。

Eng

  • Cihui hasn't yet; hasn't ever
  • Tần suất từ adv. <wr.> never (in the past); not yet

Đức

  • Handedict niemals

other

  • Nguồn khác hưa từng, chưa bao giờ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

未曾

Từ trái nghĩa

曾经