未曾

wèi céngvị tằng

Hán Việt: vị tằng · Pinyin: wèi céng

Tổng quan

chưa từng; chưa hề; chưa. kỳ tích chưa từng có trong lịch sử

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不曾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不曾、沒有。《大宋宣和遺事.元集》:「朕此器久已就,只怕人言,故未曾將用。」《老殘遊記》第八回:「子平又貪山上雪景,未曾照顧後面的車子。」

Cấu tạo: 未 (vị) + 曾 (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa
  • Tần suất từ không bao giờ; mùi tằng/vị tằng: chưa từng/chưa hề/chưa; chưa; chưa từng; chưa từng; chưa hề; chưa. kỳ tích chưa từng có trong lịch sử.; chưa hề; chưa
  • Biên soạn 未曾 wèicéng adv. never before; not yet

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不曾、沒有。《大宋宣和遺事.元集》:「朕此器久已就,只怕人言,故未曾將用。」《老殘遊記》第八回:「子平又貪山上雪景,未曾照顧後面的車子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不曾。

Eng

  • Cihui hasn't (or haven't); hasn't ever
  • Tần suất từ 未曾 wèicéng adv. never before; not yet

Đức

  • Handedict noch nie, noch nicht, nicht

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不曾

Từ trái nghĩa

已经 · 曾经