不朽的
bất hủ đích
Hán Việt: bất hủ đích · Pinyin: bù xiǔ de
Tổng quan
lâu dài, vĩnh viễn, nhẫn nại, kiên trì; dai sức chịu đựng tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt, (thông tục) không ngừng, thường xuyên, thượng đế, (xem) triangle bất hủ, bất tử, bất diệt; không thể tiêu diệt được, tồn tại lâu dài (thuộc) công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ niệm, vị đại, đồ sộ, bất hủ, kỳ lạ, lạ thường trăm năm một lần, trường kỳ, muôn thuở, già, cổ, (tôn giáo) thế tục, giáo…
Nghĩa
Việt
- Cihui lâu dài, vĩnh viễn, nhẫn nại, kiên trì; dai sức chịu đựng tồn tại, đời đời, vĩnh viễn, bất diệt, (thông tục) không ngừng, thường xuyên, thượng đế, (xem) triangle bất hủ, bất tử, bất diệt; không thể tiêu diệt được, tồn tại lâu dài (thuộc) công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ…