不正知

bất chánh tri

Hán Việt: bất chánh tri

Tổng quan

bất chính tri (術語)誤解所觀之境也。唯識論六曰:「不正知於所觀境謬解為性。」☸

Cấu tạo: (bất) + (chánh) + (tri)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất chính tri (術語)誤解所觀之境也。唯識論六曰:「不正知於所觀境謬解為性。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛學五十一種心理現象之一。指和煩惱相對應的慧解。由於對過去、現在、未來等不能正確地觀察,以致不知道什麼該作、不該作而犯戒律。