不死樹 bù sǐ shù · bất tử thụ Hán Việt: bất tử thụ · Pinyin: bù sǐ shù Tổng quan Cấu tạo: 不 (bất) + 死 (tử) + 樹 (thụ)Pinyinbù sǐ shùHán Việtbất tử thụCấu tạo不 + 死 + 樹 · bất + tử + thụ nghĩa thành phần: bất + tử + thụ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中,吃了以後可使人長壽不死的樹木。《山海經.海外南經》晉.郭璞.注:「有員丘山,上有不死樹,食之乃壽。」也稱為「甘木」。