不死牛

bù sǐ niú bất tử ngưu

Hán Việt: bất tử ngưu · Pinyin: bù sǐ niú

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (tử) + (ngưu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时藏族地区的一种高利贷形式,以牛为本贷放给农奴,牛死后仍须付利,故称"不死牛"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时藏族地区的一种高利贷形式,以牛为本贷放给农奴,牛死后仍须付利,故称"不死牛"。