不死的

bất tử đích

Hán Việt: bất tử đích

Tổng quan

(thực vật học) đỏ tía, (thơ ca) bất diệt, bất tử không chết, bất tử, bất diệt, sống mãi, đời đời không mồ mả, không một nấm mồ, (the graveless) những kẻ chết không một nấm mồ bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi, người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử, viện sĩ (viện hàn lâm khoa học Pháp), (số nhiều) những vị thần bất tử, (số nhiều) (sử học) đội cận vệ hoàng gia (Ba tư) không chết, bất tử, bất…

Cấu tạo: (bất) + (tử) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thực vật học) đỏ tía, (thơ ca) bất diệt, bất tử không chết, bất tử, bất diệt, sống mãi, đời đời không mồ mả, không một nấm mồ, (the graveless) những kẻ chết không một nấm mồ bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi, người bất tử, nhà văn bất tử, nhà thơ bất tử, viện sĩ (viện hàn lâm k…