不死的
bất tử đích
Hán Việt: bất tử đích
Tổng quan
(thực vật học) đỏ tía, (thơ ca) bất diệt, bất tử không chết, bất tử, bất diệt, sống mãi, đời đời không mồ mả, không một nấm mồ, (the graveless) những kẻ chết không một nấm mồ bất tử, bất diệt, bất hủ
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bất tử
Mainland
- Kaggle Zh-Vi amaranthine