不毛的

bất mao đích

Hán Việt: bất mao đích

Tổng quan

khô cằn (đất), (nghĩa bóng) khô khan, vô vị đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn, làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn), (nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn, xấu, khô cằn không màu mỡ, cằn cỗi không màu

Cấu tạo: 不 (bất) + 毛 (mao) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khô cằn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi arid

Eng

  • Cihui arid

Từ liên quan

Gần nghĩa

不毛之地 · 不毛