不法奪取

bù fǎ duó qǔ bất pháp đoạt thủ

Hán Việt: bất pháp đoạt thủ · Pinyin: bù fǎ duó qǔ

Tổng quan

(pháp lý) sự trục xuất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đuổi, sự trục xuất; sự hất cẳng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ đuổi, kẻ trục xuất; kẻ hất cẳng

Cấu tạo: (bất) + (pháp) + (đoạt) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (pháp lý) sự trục xuất, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đuổi, sự trục xuất; sự hất cẳng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ đuổi, kẻ trục xuất; kẻ hất cẳng