不活泼

bất hoạt bát

Hán Việt: bất hoạt bát

Tổng quan

tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì sự thiếu sinh khí; sự vô tri vô giác, sự nhạt nhẽo, sự buồn tẻ, sự thiếu hoạt động (vật lý), (hoá học) tính trơ, tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng, trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông) tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng, trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông) trạng thái lịm đi; trạng thái mê mệt

Cấu tạo: 不 (bất) + 活 (hoạt) + 潑 (bát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sự trì trệ
  • Tần suất từ tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì sự thiếu sinh khí; sự vô tri vô giác, sự nhạt nhẽo, sự buồn tẻ, sự thiếu hoạt động (vật lý), (hoá học) tính trơ, tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng, trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông) tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng, trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông) trạng thái lịm đi; trạng thái mê mệt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi inactivity

Eng

  • Tần suất từ inactivity

Từ liên quan

Gần nghĩa

不活泼地 · 不活泼的 · 不活动 · 不活畏 · 活泼地 · 活泼的 · 不活动的 · 活泼