不活潑

bất hoạt bát

Hán Việt: bất hoạt bát

Tổng quan

tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì sự thiếu sinh khí; sự vô tri vô giác, sự nhạt nhẽo, sự buồn tẻ, sự thiếu hoạt động (vật lý), (hoá học) tính trơ, tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng, trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông) tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng, trạng thái n…

Cấu tạo: (bất) + (hoạt) + (bát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì sự thiếu sinh khí; sự vô tri vô giác, sự nhạt nhẽo, sự buồn tẻ, sự thiếu hoạt động (vật lý), (hoá học) tính trơ, tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp tính trì độn,…