不测风云

bù cè cē yúnbất trắc phong vân

Hán Việt: bất trắc phong vân · Pinyin: bù cè cē yún

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

风云:比喻变幻动荡的局势。不可预测的变幻动荡的局势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻意料不到的禍害。《西遊記》第一○回:「『天有不測風雲,人有暫時禍福。』你怎麼就保得無事?」《紅樓夢》第一一回:「真是『天有不測風雲,人有旦夕禍福。』這個年紀,倘或就因這個病上怎麼樣了,人還活著有甚麼趣兒!」

Cấu tạo: 不 (bất) + 測 (trắc) + 風 (phong) + 雲 (vân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风云:比喻变幻动荡的局势。不可预测的变幻动荡的局势。

Từ liên quan

Gần nghĩa

风云人物 · 不测之祸 · 风云不测 · 风云变幻 · 风云突变 · 风云际会 · 不测的事 · 風雲突變