不濟事
bất tể sự
Hán Việt: bất tể sự · Pinyin: bù jì shì
Tổng quan
không nên việc: không được việc/vô ích/không giải quyết được vấn đề/không dùng được
Nghĩa
Việt
- Cihui không nên việc: không được việc/vô ích/không giải quyết được vấn đề/không dùng được
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不能成事;不顶用; 病重无救。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不能成事;不顶用。 2.病重无救。
Eng
- Cihui 不濟事 ù jìshì s.v. not good; useless