不消

bù xiāo bất tiêu

Hán Việt: bất tiêu · Pinyin: bù xiāo

Tổng quan

không cần | không cần thiết (phải nói) hông nên. bất tiêu bất tiêu ☆Không nên.

Cấu tạo: (bất) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cần | không cần thiết (phải nói) hông nên. bất tiêu bất tiêu ☆Không nên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不必、無須。《五代史平話.梁史.卷上》:「若去劫他時,不消賢弟下手。」元.關漢卿《竇娥冤.楔子》:「這不消你囑付,令愛到我家,就做親女兒一般看承他。」_x000D_ 2.無法承受。《水滸傳》第八回:「林冲叫一聲:『哎也!』急縮得起時,泡得腳面紅腫了。林冲道:『不消生受』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不用不消说|不消破费。

Eng

  • CC-CEDICT to not need|needless (to say)
  • Cihui to not need; needless (to say)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不用