不消

bù xiāobất tiêu

Hán Việt: bất tiêu · Pinyin: bù xiāo

Tổng quan

không cần thiết; khỏi; khỏi cần. 不消說 khỏi phải nói 不消一會兒工夫,這個消息就傳開了. chẳng mấy chốc, tin này đã truyền đi khắp nơi rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

不用不消说, 不消破费。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不必、無須。《五代史平話.梁史.卷上》:「若去劫他時,不消賢弟下手。」元.關漢卿《竇娥冤.楔子》:「這不消你囑付,令愛到我家,就做親女兒一般看承他。」_x000D_ 2.無法承受。《水滸傳》第八回:「林冲叫一聲:『哎也!』急縮得起時,泡得腳面紅腫了。林冲道:『不消生受』。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 消 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không nên.; hông nên.; không cần , không cần thiết (phải nói); bất tiêu/phi tiêu/phầu tiêu/phủ tiêu: không cần thiết/khỏi/khỏi cần; không cần thiết; khỏi; khỏi cần. 不消說 khỏi phải nói 不消一會兒工夫,這個消息就傳開了. chẳng mấy chốc, tin này đã truyền đi khắp nơi rồi; khỏi; khỏi cần
  • Biên soạn aux. need not

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不必、無須。《五代史平話.梁史.卷上》:「若去劫他時,不消賢弟下手。」元.關漢卿《竇娥冤.楔子》:「這不消你囑付,令愛到我家,就做親女兒一般看承他。」_x000D_ 2.無法承受。《水滸傳》第八回:「林冲叫一聲:『哎也!』急縮得起時,泡得腳面紅腫了。林冲道:『不消生受』。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不用不消说, 不消破费。

Eng

  • Cihui to not need; needless (to say)
  • Tần suất từ aux. need not

Đức

  • Handedict unsolide und ausschweifend, ehrlos

other

  • Nguồn khác Không nên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不用