不用

bù yòngbất dụng

Hán Việt: bất dụng · Pinyin: bù yòng

Tổng quan

không cần; khỏi cần; khỏi phải. khỏi phải giới thiệu, chúng tôi đã biết nhau lâu rồi 大家都是自己人,不用客氣. mọi người đều là người nhà cả, không cần khách sáo 參看甭 béng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不听从; 不采纳。 2.不应用; 废弃。 3.不为所用。 4.不必; 无须。 5.中医术语。肢体失去活动能力谓之不用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不使用。漢.武帝〈賢良詔〉:「周之成康,刑措不用,德及鳥獸。」 2.不必、不需要。《紅樓夢》第二九回:「到明兒我在正面樓上,你在旁邊樓上,你也不用到我這邊來立規矩,可好不好?」

Cấu tạo: 不 (bất) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không cần
  • Biên soạn v. do not need

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不使用。漢.武帝〈賢良詔〉:「周之成康,刑措不用,德及鳥獸。」 2.不必、不需要。《紅樓夢》第二九回:「到明兒我在正面樓上,你在旁邊樓上,你也不用到我這邊來立規矩,可好不好?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不听从; 不采纳。 2.不应用; 废弃。 3.不为所用。 4.不必; 无须。 5.中医术语。肢体失去活动能力谓之不用。
  • Kaggle Zh-Vi come indisuse

Eng

  • JMdict disused
  • JMdict unused
  • JMdict useless
  • JMdict wasteful
  • JMdict of no use
  • Cihui need not

Đức

  • Handedict Bsp.: 不用說 不用说 -- unnötig zu sagen

ja

  • JMdict 不用(ふよう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不必 · 不消

Từ trái nghĩa

必须