不净行

bất tịnh hành

Hán Việt: bất tịnh hành

Tổng quan

bất tịnh hạnh (術語)又云非梵行。梵者清淨之義。非梵行謂淫事也。愛染污心,故名不淨行。梵網經疏下曰:「淫戒名非梵行。鄙陋之事,故言非淨行。」☸

Cấu tạo: (bất) + (tịnh) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất tịnh hạnh (術語)又云非梵行。梵者清淨之義。非梵行謂淫事也。愛染污心,故名不淨行。梵網經疏下曰:「淫戒名非梵行。鄙陋之事,故言非淨行。」☸