不測

bù cè bất trắc

Hán Việt: bất trắc · Pinyin: bù cè

Tổng quan

bất ngờ | không đo lường được | tình huống bất ngờ | dự phòng | sự cố

Cấu tạo: (bất) + (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất ngờ | không đo lường được | tình huống bất ngờ | dự phòng | sự cố
  • Cihui bất trắc bất trắc ☆Khong lường trước được, không ngờ được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能預料。晉.潘岳〈閞中詩〉:「重圍克解,危城載色,豈曰無過,功亦不測。」《三國演義》第一三回:「傕性不測,況今兩雄不並立,倘彼酒後置毒,妾將奈何?」 2.意外或不能預料的禍害。元.楊顯之《瀟湘雨.楔子》:「船便開,倘若有些不測,只不要抱怨我。」《三國演義》第三回:「公必欲去,我等引甲士護從,以防不測。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。不可测度的;不可预料的:天有~风云;指意外的不幸事件:险遭~|提高警惕,以防~。

Eng

  • CC-CEDICT unexpected|measureless|unexpected circumstance|contingency|mishap
  • Cihui unexpected; measureless; unexpected circumstance; contingency; mishap

ja

  • JMdict unexpected|unforeseen|accidental

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

意外