意外

yì wài ý ngoại

Hán Việt: ý ngoại · Pinyin: yì wài

Tổng quan

bất ngờ | tai nạn | sự cố | LT:個|个 ngoài cả điều mình nghĩ. mình muốn, mình dự đoán. Cũng như: Ý biểu 意表. ý ngoại ý ngoại ☆Ở ngoài cả điều mình nghĩ. mình muốn, mình dự đoán. Cũng như: Ý biểu 意表.

Cấu tạo: (ý) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất ngờ | tai nạn | sự cố | LT:個|个 ngoài cả điều mình nghĩ. mình muốn, mình dự đoán. Cũng như: Ý biểu 意表. ý ngoại ý ngoại ☆Ở ngoài cả điều mình nghĩ. mình muốn, mình dự đoán. Cũng như: Ý biểu 意表.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 料想不到。《北史.卷四四.崔光傳》:「以崔光之高才大量,若無意外咎譴,二十年後當作司空。」《紅樓夢》第五七回:「如今卻是意外之奇緣,作成這門親事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 料想不到;意料之外; 指意料之外的不幸事件。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.料想不到;意料之外。 2.指意料之外的不幸事件。

Eng

  • CC-CEDICT unexpected|accident|mishap|CL:個|个[ge4]
  • Cihui unexpected; accident; mishap; CL:個|个

ja

  • JMdict unexpected|surprising

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不测

Từ trái nghĩa

意料 · 故意 · 果然 · 果真