意外
ý ngoại
Hán Việt: ý ngoại · Pinyin: yì wài
Tổng quan
bất ngờ; không ngờ. 感到意外 cảm thấy bất ngờ. 意外事故 câu chuyện bất ngờ; câu chuyện không ngờ.; điều bất trắc (không lường trước được). lò than nhất định phải lắp ống khói để tránh xảy ra điều bất trắc
1.料想不到; 意料之外。 2.指意料之外的不幸事件。
料想不到。《北史.卷四四.崔光傳》:「以崔光之高才大量,若無意外咎譴,二十年後當作司空。」《紅樓夢》第五七回:「如今卻是意外之奇緣,作成這門親事。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 意外 yìwài* s.v. unexpected; unforeseen ◆n. accident; mishap
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 料想不到。《北史.卷四四.崔光傳》:「以崔光之高才大量,若無意外咎譴,二十年後當作司空。」《紅樓夢》第五七回:「如今卻是意外之奇緣,作成這門親事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.料想不到; 意料之外。 2.指意料之外的不幸事件。
- Kaggle Zh-Vi accident
Eng
- JMdict unexpected
- JMdict surprising
- Cihui unexpected; accident; mishap; 个
Đức
- Handedict Zufall
ja
- JMdict 意外(いがい)
other
- Nguồn khác Ở ngoài cả điều mình nghĩ. mình muốn, mình dự đoán. Cũng như: Ý biểu 意表
- Nguồn khác Ý biểu 意表