不满

bù mǎnbất mãn

Hán Việt: bất mãn · Pinyin: bù mǎn

Tổng quan

bất mãn; không vừa lòng. 不滿情緒 lòng bất mãn 人們對不關心群眾疾苦的做法極為不滿. mọi người bất mãn với cách làm không đếm xỉa gì đến nỗi khổ của quần chúng

新华 · Tân Hoa Đại lục

不满意; 不高兴:~情绪, 人们对不关心群众疾苦的做法极为~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不足、不夠。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「淳于髡者,齊之贅婿也。長不滿七尺,滑稽多辯。」《文選.古詩十九首.生年不滿百》:「生年不滿百,常懷千歲憂。」 2.不滿意。《初刻拍案驚奇》卷三三:「廣有田莊地宅,只是寸男尺女並無,以此心中不滿。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 滿 (mãn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 不滿 bùmǎn* s.v. 1. resentful; dissatisfied

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不足、不夠。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「淳于髡者,齊之贅婿也。長不滿七尺,滑稽多辯。」《文選.古詩十九首.生年不滿百》:「生年不滿百,常懷千歲憂。」 2.不滿意。《初刻拍案驚奇》卷三三:「廣有田莊地宅,只是寸男尺女並無,以此心中不滿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不满意; 不高兴:~情绪, 人们对不关心群众疾苦的做法极为~。
  • Kaggle Zh-Vi be critical of

Eng

  • Cihui dissatisfied; discontented; resentful; (before a number) to be less than

Đức

  • Handedict Unzufriedenheit

other

  • Nguồn khác Không vừa lòng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

知足