知足
tri túc
Hán Việt: tri túc · Pinyin: zhī zú
Tổng quan
hài lòng với hoàn cảnh của mình | biết đủ (do đó hạnh phúc) tri túc (術語)言知足安分也。大乘義章十四曰:「得小之時,心不悔恨,說為知足。」遺教經曰:「不知足者雖富而貧,知足之人雖貧而富。」㘝(界名)知足天之略。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hài lòng với hoàn cảnh của mình | biết đủ (do đó hạnh phúc) tri túc (術語)言知足安分也。大乘義章十四曰:「得小之時,心不悔恨,說為知足。」遺教經曰:「不知足者雖富而貧,知足之人雖貧而富。」㘝(界名)知足天之略。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 知道滿足、安於現狀。《文選.曹植.責躬詩》:「危軀授命,知足免戾。」《三國演義》第六○回:「東吳據六郡八十一州,民強國富,猶且不知足耶?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓自知满足,不作过分的企求。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓自知满足,不作过分的企求。
Eng
- CC-CEDICT content with one's situation|to know contentment (hence happiness)
- Cihui content with one's situation; to know contentment (hence happiness)