不濟事

bù jì shì bất tể sự

Hán Việt: bất tể sự · Pinyin: bù jì shì

Tổng quan

không nên việc: không được việc/vô ích/không giải quyết được vấn đề/không dùng được

Cấu tạo: (bất) + (tể) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nên việc: không được việc/vô ích/không giải quyết được vấn đề/không dùng được
  • Cihui không được việc; vô ích; không giải quyết được vấn đề; không dùng được。不頂事;不中用。 這辦法也不濟事 phương pháp này không dùng được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不中用;不頂事。《西遊記》第五三回:「那婆子道:『就有藥也不濟事。』」《老殘遊記》第一六回:「封侯不濟事,要有錢才能辦事呀!」 2.重病無救。《兒女英雄傳》第三回:「你快家去罷!你們老奶奶子不濟事兒咧!」 3.成不了事。《北齊書.卷二一.列傳.高乾》:「高都督純將漢兒,恐不濟事。」《水滸傳》第一一回:「眼見得又不濟事。不如趁早,天色未晚,取了行李,只得往別處去尋個所在。」

Eng

  • Cihui 不濟事 ù jìshì s.v. not good; useless