不滅性

bù miè xìng bất diệt tính

Hán Việt: bất diệt tính · Pinyin: bù miè xìng

Tổng quan

sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không thể tiêu diệt được, tính tồn tại lâu dài tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững

Cấu tạo: (bất) + (diệt) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không thể tiêu diệt được, tính tồn tại lâu dài tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững